Xem lịch âm hôm nay ngày 11/1/2024| Xem ngày tốt xấu

Bạn đang xem: Xem lịch âm hôm nay ngày 11/1/2024| Xem ngày tốt xấu tại ththanhsonnt.edu.vn

Thứ năm, ngày 11/1/2024 (tức ngày 1/12 âm lịch) là ngày Thanh Long Hoàng Đạo (ngày tốt). Trong ngày có thể làm các việc như cúng tế, sửa tường và san đường để thu hút vận may cho công việc.

Xem lịch âm hôm nay ngày 11/1/2024
Xem lịch âm hôm nay ngày 11/1/2024

1. Xem lịch âm ngày 11/1/2024

  • Dương lịch: 11/1/2024
  • Âm lịch: 1/12/2023
  • Bát tự: Thuộc ngày Giáp Tuất, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão
  • Tiết: Tiểu Hàn
  • Thuộc ngày: Thanh Long Hoàng Đạo (Tốt)
  • Trực: Thu (Thu tiền tốt, kỵ an táng)
  • Giờ hoàng đạo:
  • Giờ hắc đạo:
  • Việc nên làm: Cúng tế, sửa tường, san đường
  • Việc kiêng kỵ: Cầu phúc, cầu tự, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, khai trương, giao dịch, chôn cất

2. Xem luận giải chi tiết ngày 11/1/2024

Xem luận giải chi tiết ngày 11/1/2024
Xem luận giải chi tiết ngày 11/1/2024

Trong ngày bên cạnh xem thông tin trên, bạn cần xem thêm phần luận giải chi tiết dưới đây để mọi việc được suôn sẻ và may mắn hơn:

2.1. Ngũ hành của ngày

2.2. Tuổi hợp – xung với ngày

2.3. Tuổi xung khắc ngày và tháng

2.4. Hướng và giờ xuất hành

  • Ngày xuất hành: Thuộc ngày Chu Tước (xấu), trong ngày cả xuất hành và cầu tài đều không may, dễ mất của, kiện cáo cũng thua vì đuối lý
  • Hướng xuất hành: Hướng Đông Nam đón Tài Thần, hướng Đông Bắc đón Hỷ Thần, xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu)
  • Giờ xuất hành:
Giờ xuất hành Luận giải chi tiết
Tuyệt lộ:
Giờ Tý (23h-1h)
Giờ Ngọ (11h-13h)
Xuất hành gặp nạn, cầu tài không có, đi việc quan trọng không nên, gặp ma quỷ phải cúng lễ
=> Đánh giá: Xấu
Đại an:
Giờ sửu (1h-3h)
Giờ Mùi (13h-15h)
Xuất hành tốt, cầu tài nên đi về hướng Tây Nam, nhà cửa và gia đình yên ổn bình an
=> Đánh giá: Tốt
Tốc hỷ:
Giờ Dần (3h-5h)
Giờ Thân (15h-17h)
Xuất hành nhận được tin vui, đi việc quan trọng may mắn, chăn nuôi thuận lợi
=> Đánh giá: Tốt
Lưu niên:
Giờ Mão (5h-7h)
Giờ Dậu (17h-19h)
Xuất hành khó thành, kiện cáo dễ thua vì đuối lý, cầu tài không có, nên phòng cãi cọ miệng tiếng
=> Đánh giá: Xấu
Xích khẩu:
Giờ Thìn (7h-9h)
Giờ Tuất (19h-21h)
Xuất hành xấu dễ xảy ra cãi cọ, có người gây chuyện và nguyền rủa, cẩn thận lây bệnh, phải đề phòng
=> Đánh giá: Xấu
Tiểu cát:
Giờ Tỵ (9h-11h)
Giờ Hợi (21h-23h)
Xuất hành gặp may mắn, kinh doanh buôn bán có lời, gia đạo khỏe mạnh yên ấm
=> Đánh giá: Tốt

2.5. Luận giải theo Nhị Thập Bát Tú

  • Sao Giác – Ngũ hành Mộc – Động vật: Giao (Thuồng Luồng)
  • Thuộc Giác Mộc Giao – Đặng Vũ: Tốt
  • Nên làm: Tạo tác, cưới hỏi, thi cử
  • Cần tránh: Chôn cất, sửa chữa xây đắp mộ phần
  • Trường hợp ngoại lệ:
    • Sinh con ngày này nên đặt tên con là tên Sao
    • Tại ngày Dần thì mọi sự đều tốt đẹp vì Sao Giác Đăng Viên
    • Tại ngày Ngọ kỵ xuất hành, thừa kế, chôn cất vì phạm Phục Đoạn Sát

2.6. Luận giải theo Khổng Minh Lục Diệu

  • Đây là ngày Không Vong (xấu), mọi việc đều khó hoàn thành, dễ gặp khó khăn trì trệ, tài chính gặp rủi ro, danh tiếng tổn hại
  • Không nên tham gia vào những dự án quan trọng, vì dễ gặp khó khăn, rắc rối dẫn đến mọi việc thất bại

Xem thêm: Ngày tốt cưới hỏi tháng 1 năm 2024: Hạnh phúc viên mãn

Ngoài ra, bạn có thể mua bán nhà hợp hướng và hợp phong thủy tại đây:

Vậy qua bài viết có thể thấy ngày 11/1/2024 (nhằm ngày 1/12 âm lịch) là ngày tốt. Có thể làm nhiều việc quan trọng trong ngày, tuy nhiên nên xem luận giải để biết những trường hợp ngoại lệ. Bên cạnh xem ngày 1/12, bạn cũng có thể xem các ngày tốt tháng 1 khác tại ththanhsonnt.edu.vn nhé!

Bạn có thể xem lịch âm của từng ngày trong tháng 1 tại đây:

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2024
Thứ hai Thứ ba Thứ tư Thứ năm Thứ sáu Thứ bảy Chủ nhật
1
20
Giáp Tý
2
21
Ất Sửu
3
22
Bính Dần
4
23
Đinh Mão
5
24
Mậu Thìn
6
25
Kỷ Tỵ
7
26
Canh Ngọ
8
27
Tân Mùi
9
28
Nhâm Thân
10
29
Quý Dậu
11
1/12
Giáp Tuất
12
2
Ất Hợi
13
3
Bính Tý
14
4
Đinh Sửu
15
5
Mậu Dần
16
6
Kỷ Mão
17
7
Canh Thìn
18
8
Tân Tỵ
19
9
Nhâm Ngọ
20
10
Quý Mùi
21
11
Giáp Thân
22
12
Ất Dậu
23
13
Bính Tuất
24
14
Đinh Hợi
25
15
Mậu Tý
26
16
Kỷ Sửu
27
17
Canh Dần
28
18
Tân Mão
29
19
Nhâm Thìn
30
20
Quý Tỵ
31
21
Giáp Ngọ

*Lưu ý: Ngày màu xanhngày tốt, ngày màu đỏngày xấu

Xem thêm:

Xem thêm  Sự nghiệp thuận lợi, tình duyên khởi sắc

Viết một bình luận