Sinh con tháng 5 năm 2024 ngày giờ nào tốt, hợp tuổi bố mẹ

Bạn đang xem: Sinh con tháng 5 năm 2024 ngày giờ nào tốt, hợp tuổi bố mẹ tại ththanhsonnt.edu.vn

Câu hỏi sinh con tháng 5 năm 2024 ngày giờ nào tốt được nhiều cha mẹ quan tâm vì họ tin rằng nó ảnh hưởng đến cuộc đời vận mệnh của con cái. Vì thế sau đây hãy cùng Mua Bán tìm hiểu vấn đề này qua bài viết dưới đây nhé!

Cách chọn sinh con tháng 5 năm 2024 ngày giờ nào tốt tại muaban.net!
Cách chọn sinh con tháng 5 năm 2024 ngày giờ nào tốt tại muaban.net!

1. Chọn ngày giờ tốt sinh con tháng 5 năm 2024

Chọn ngày giờ tốt sinh con tháng 5 năm 2024
Chọn ngày giờ tốt sinh con tháng 5 năm 2024

Để giải đáp thắc mắc câu hỏi sinh con tháng 5 năm 2024 ngày giờ nào tốt, bố mẹ cần xem xét phong thủy năm 2024. Nếu bạn quyết định sinh con trong năm 2024, em bé cầm tinh Giáp Thìn và bản mệnh Phú Đăng Hỏa (lửa đèn dầu hoặc đèn dầu lớn). 

Sau đây Mua Bán liệt kê một số thời điểm giúp bố mẹ chọn sinh con tháng 5 năm 2024 ngày giờ tốt: 

Ngày tốt Giờ tốt
  • Lịch dương: 4/5/2024
  • Lịch âm: 26/3/2024
  • Ngày Hoàng đạo: Thanh Long Hoàng Đạo
  • Bát tự: Ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn
  • Sao Nhị Thập: Trực – Kiến
  • Lịch dương: 5/5/2024
  • Lịch âm: 27/3/2024
  • Ngày Hoàng đạo: Minh Đường Hoàng Đạo
  • Bát tự: Ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn
  • Sao Nhị Thập: Trực – Trừ
  • Giờ Sửu (1h-3h)
  • Giờ Thìn (7h – 9h)
  • Giờ Ngọ (11h – 13h)
  • Giờ Mùi (13h – 15h)
  • Giờ Tuất (19h – 21h)
  • Giờ Hợi (21h – 23h)
  • Lịch dương: 10/5/2024
  • Lịch âm: 3/4/2024 
  • Ngày Hoàng đạo: Kim Quỹ Hoàng Đạo
  • Bát tự: Ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn
  • Sao Nhị Thập: Trực – Chấp
  • Giờ Dần (3h – 5h)
  • Giờ Thìn (7h – 9h)
  • Giờ Tỵ (9h – 11h)
  • Giờ Thân (15h -17h)
  • Giờ Dậu (17h – 19h)
  • Giờ Hợi (21h – 23h)
  • Lịch dương: 11/5/2024
  • Lịch âm: 4/4/2024 
  • Ngày Hoàng đạo: Kim Đường Hoàng Đạo
  • Bát tự: Ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn
  • Sao Nhị Thập: Trực – Phá
  • Giờ Sửu (1h – 3h)
  • Giờ Thìn (7h – 9h)
  • Giờ Ngọ (11h – 13h)
  • Giờ Mùi (13h – 15)
  • Giờ Tuất (19h – 21h)
  • Giờ Hợi (21h – 23h)
  • Lịch dương: 13/5/2024
  • Lịch âm: 6/4/2024
  • Ngày Hoàng đạo: Ngọc Đường Hoàng Đạo
  • Bát tự: Ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn
  • Sao Nhị Thập: Trực – Thành
  • Giờ Dần (3h – 5h)
  • Giờ Mão (5h – 7h)
  • Giờ Tỵ (9h – 11h)
  • Giờ Thân (15h – 17h)
  • Giờ Tuất (19h – 21h)
  • Giờ Hợi (21h – 23h)
  • Lịch dương: 16/5/2024
  • Lịch âm: 9/4/2024 ÂL
  • Ngày Hoàng đạo: Tư Mệnh Hoàng Đạo
  • Bát tự: Ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn
  • Sao Nhị Thập: Trực – Bế
  • Giờ Dần (3h – 5h)
  • Giờ Thìn (7h – 9h)
  • Giờ Tỵ (9h – 11h)
  • Giờ Thân (15h – 17h)
  • Giờ Dậu (17h – 19h)
  • Giờ Hợi (21h – 23h)
  • Lịch dương: 18/5/2024
  • Lịch âm: (11/4/2024 ÂL)
  • Ngày Hoàng đạo: Thanh Long Hoàng Đạo
  • Bát tự: Ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn
  • Sao Nhị Thập: Trực – Trừ
  • Giờ Tý (23h – 1h)
  • Giờ Sửu (1h – 3h)
  • Giờ Mão (5h – 7h)
  • Giờ Ngọ (11h – 13h)
  • Giờ Thân (15h -17h)
  • Giờ Dậu (17h – 19h)
  • Lịch dương: 19/5/2024
  • Lịch âm: 12/4/2024 ÂL
  • Ngày Hoàng đạo: Minh Đường Hoàng Đạo
  • Bát tự: Ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn
  • Sao Nhị Thập: Trực – Mãn
  • Giờ Dần (3h – 5h)
  • Giờ Mão (5h – 7h)
  • Giờ Tỵ (9h – 11h)
  • Giờ Thân (15h – 17h)
  • Giờ Tuất (19h – 21h)
  • Giờ Hợi (21h – 23h)
  • Lịch dương: 22/5/2024
  • Lịch âm: 15/4/2024 ÂL
  • Ngày Hoàng đạo: Kim Quỹ Hoàng Đạo
  • Bát tự: Ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn
  • Sao Nhị Thập: Trực – Chấp
  • Giờ Dần (3h – 5h)
  • Giờ Thìn (7h – 9h)
  • Giờ Tỵ (9h – 11h)
  • Giờ Thân (15h – 17h)
  • Giờ Dậu (17h – 19h)
  • Giờ Hợi (21h – 23h)
  • Lịch dương: 23/5/2024
  • Lịch âm: 16/4/2024 ÂL
  • Ngày Hoàng đạo: Kim Đường Hoàng Đạo
  • Bát tự: Ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn
  • Sao Nhị Thập: Trực – Phá
  • Giờ Sửu (1h – 3h)
  • Giờ Thìn (7h – 9h)
  • Giờ Ngọ (11h – 13h)
  • Giờ Mùi (13h – 15h)
  • Giờ Tuất (19h – 21h)
  • Giờ Hợi (21h – 23h)
  • Lịch dương: 25/5/2024
  • Lịch âm: 18/4/2024 ÂL
  • Ngày Hoàng đạo: Ngọc Đường Hoàng Đạo
  • Bát tự: Ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn
  • Sao Nhị Thập: Trực – Thành
  • Giờ Dần (3h – 5h)
  • Giờ Mão (5h – 7h)
  • Giờ Tỵ (9h – 11h)
  • Giờ Thân (15h – 17h)
  • Giờ Tuất (19h – 21h)
  • Giờ Hợi (21h – 23h)
  • Lịch dương: 28/5/2024
  • Lịch âm: 21/4/2024 ÂL
  • Ngày Hoàng đạo: Tư Mệnh Hoàng Đạo
  • Bát tự: Ngày Nhâm Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn
  • Sao Nhị Thập: Trực – Bế
  • Giờ Dần (3h – 5h)
  • Giờ Thìn (7h – 9h)
  • Giờ Tỵ (9h – 11h)
  • Giờ Thân (15h – 17h)
  • Giờ Dậu (17h – 19h)
  • Giờ Hợi (21h – 23h)
  • Lịch dương: 30/5/2024
  • Lịch âm: 23/4/2024 ÂL
  • Ngày Hoàng đạo: Thanh Long Hoàng Đạo
  • Bát tự: Ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn
  • Sao Nhị Thập: Trực – Trừ
  • Giờ Tí (23h – 1h)
  • Giờ Sửu (1h – 3h)
  • Giờ Mão (5h – 7h)
  • Giờ Ngọ (11h – 13h)
  • Giờ Thân (15h – 17h)
  • Giờ Dậu (17h – 19h)
  • Lịch dương: 31/5/2024
  • Lịch âm: 24/4/2024 
  • Ngày Hoàng đạo: Tư Mệnh Hoàng Đạo
  • Bát tự: Ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn
  • Sao Nhị Thập: Trực – Mãn
  • Giờ Dần (3h – 5h)
  • Giờ Mão (5h – 7h)
  • Giờ Tỵ (9h – 11h)
  • Giờ Thân (15h – 17h)
  • Giờ Tuất (19h – 21h)
  • Giờ Hợi (21h – 23h)

Tham khảo thêm: Bảng sao hạn năm 2024 cho 12 con giáp chính xác nhất

2. Luận giải vận mệnh theo giờ sinh năm 2024

Vận mệnh của mỗi bé còn phụ thuộc vào nhiều yếu tố trong đó có giờ sinh, mỗi giờ sinh sẽ tạo ra những đặc điểm, tính cách khác nhau.

2.1. Sinh vào giờ Sửu (1h-3h)

Khi xem xét sinh con tháng 5 năm 2024 ngày giờ nào tốt, ba mẹ hãy cân nhắc sinh con vào giờ Sửu. Em bé Giáp Thìn sinh giờ này thường được gia đình hậu thuẫn và quý nhân giúp đỡ. Mọi thứ trong cuộc sống diễn khá ra thuận lợi và không gặp nhiều khó khăn. Con bạn sẽ có sự nghiệp và nguồn tài chính ổn định.

Tuy nhiên, ba mẹ cần chú ý rèn giũa con cách hành xử. Không nên cứng đầu hoặc kiêu ngạo quá mức tránh vướng vào thị phi.

Sinh vào giờ Sửu
Sinh vào giờ Sửu

2.2. Sinh vào giờ Dần (3h-5h)

Con cái Giáp Thìn 2024 sinh vào giờ Dần có số xa quê hương để phát triển sự nghiệp. Cuộc sống không có gia đình hậu thuẫn nên bắt buộc con bạn phải tự lực cắn sinh. Bản thân phải trải qua nhiều vất vả và thử thách mới thành công. 

Bản tính con cái sinh ra giờ Dần rất mạnh mẽ, dám nghĩ dám làm. Nếu biết cố gắng, con bạn sẽ trở thành người có địa vị và tiếng nói trong xã hội. Và ở tuổi xế chiều, con bạn được an hưởng thành quả do bản thân gầy dựng.

2.3. Sinh vào giờ Mão (5h-7h)

Cha mẹ khá vất vả khi sức khỏe con sinh vào giờ Mão thường không tốt, hay đau ốm bệnh tật khi còn nhỏ. Cuộc sống bản mệnh thăng trầm bất ổn, gặp nhiều xui xẻo dù bản mệnh là người tài giỏi và học thức. Do đó, bản mệnh Giáp Thìn nên giữ thái độ tích cực trước mọi khó khăn. Và hãy học cách hài lòng với những gì mình có

Sinh vào giờ Mão
Sinh vào giờ Mão

2.4. Sinh vào giờ Thìn (7h-9h)

Giờ Thìn là một trong những lựa chọn tốt khi cha mẹ đang tìm hiểu sinh con tháng 5 năm 2024 ngày giờ nào tốt. Đa phần các bé Giáp Thìn sinh giờ này sở hữu trí tuệ vượt trội, khả nhạy bén và ngoại hình nổi bật. Còn nhỏ được nhiều người yêu thương, lớn lên lại có cuộc sống đầy đủ và hạnh phúc.

Tuy nhiên, bản mệnh tuổi Thìn nên sửa tính kiêu ngạo và coi mình là trung tâm. Khi làm việc cần quan sát xung quanh, tránh đắc tội với người khác gây ảnh hưởng quá trình thăng tiến sự nghiệp.

Tham khảo thêm: Năm 2024 là năm con gì? Tháng tốt sinh con năm Giáp Thìn 2024

2.5. Sinh vào giờ Tỵ (9h-11h)

Đa số con cái sinh vào giờ Tỵ đều có cuộc sống yên bình và sự nghiệp khá thuận lợi. Số bản mệnh luôn được gia đình hỗ trợ và quý nhân giúp đỡ. Tuy nhiên đường tình duyên lại gặp nhiều trắc trở. Do đó, bản mệnh nên thái độ chân thành trong mối quan hệ và suy nghĩ kỹ trước khi tiến đến hôn nhân. Nếu không muốn bản thân rơi vào tình cảnh cãi vã hoặc ly hôn.

 Sinh vào giờ Tỵ
Sinh vào giờ Tỵ

2.6. Sinh vào giờ Ngọ (11h-13h)

Các mối quan hệ xã giao của con cái tuổi Thìn sinh vào giờ Ngọ thường không được tốt do bản tính nóng nảy và bộp chộp. Số mệnh không được cha mẹ hỗ trợ nên bắt buộc phiêu bạc và tự thân làm nên sự nghiệp. Tuy nhiên, cuộc sống bản mệnh ở trung và hậu vận có phần dễ thở hơn, do gia đình hạnh phúc và sự nghiệp ổn định.

2.7. Sinh vào giờ Mùi (13h-15h)

Sở hữu tài năng và phẩm chất tốt đẹp nhưng sự nghiệp con cái sinh vào giờ Mùi gặp nhiều khó khăn. Bản thân phải tự vận động nhiều mà không có một ai giúp đỡ hay hậu thuẫn. Nhưng chỉ cần dựa vào sự cố gắng thì sự nghiệp bản mệnh sẽ đạt một số thành công nhất định.

Cha mẹ cần rèn con cái sinh giờ này tính kiên trì và không bỏ cuộc ngay từ nhỏ nếu muốn cuộc sống sau này thành công. Nếu duy trì bản tính lười biếng thì con cái chỉ sống một cuộc đời bình thường và không có thành tựu lớn lao trong sự nghiệp.

Ngoài ra nếu bạn đang có nhu cầu mua bán nhà đất phong thủy, hãy tham khảo tại:

2.8. Sinh vào giờ Tuất (19h-21h)

Những đứa trẻ sinh vào giờ Tuất đều thông minh, tài năng vượt trội và có khả năng ăn nói tốt nên được mọi người xung quanh tin tưởng. Nhưng số mệnh hay thất thoát tiền tài, công việc kinh doanh cũng gặp nhiều khó khăn và khó đạt ý muốn. Nếu bản mệnh muốn sự nghiệp có triển vọng và thành công, bắt buộc phải rời xa quê hương, tự lực cánh sinh và không được dựa dẫm vào người khác

2.9. Sinh vào giờ Hợi (21h-23h)

Số mệnh con cái sinh vào giờ Hợi luôn được hưởng đại cát đại lợi. Cuộc sống yên bình và sự nghiệp thành công của bản mệnh được quý nhân giúp đỡ cũng như hóa giải. Ngoài ra, mọi người xung quanh đều yêu quý bản mệnh nhờ sự hoạt ngôn và khôn khéo. 

Tuy nhiên, cha mẹ lưu ý rằng bản tính con cái sinh giờ này khá lười biếng. Cần có người đốc thúc học tập và làm việc, nếu muốn lớn lên có cuộc sống đạt nhiều thành công lớn.

Sinh vào giờ Hợi
Sinh vào giờ Hợi

Tham khảo thêm: 3 tuổi phạm Tam Tai năm 2024 | Cách hóa giải Tam Tai, giảm bớt vận xui

3. Tính cách của con cái sinh năm 2024

Sinh con tháng 5 năm 2024 ngày giờ nào tốt ? Tính cách bé con sẽ ra sao cùng tìm hiểu ngay:

3.1. Tính cách bé trai

Con trai mang tuổi Giáp Thìn 2024 thường là những người nhiệt tình và tham vọng. Họ đặt mục tiêu thành công trong sự nghiệp và sẵn sàng thực hiện để đạt được chúng. Tuy nhiên, họ dễ bị cảm xúc chi phối và gặp nhiều khó khăn khi giải quyết xung đột với người khác. Do đó cần học cách kiểm soát và điều chỉnh cảm xúc cá nhân để tránh gây ảnh hưởng đến sự nghiệp.

3.2. Tính cách bé gái

Năng động và yêu tự do là 2 tính cách nổi bật dễ thấy ở con gái tuổi Giáp Thìn 2024. Họ thích sự mạo hiểm, chinh phục khám phá và tôn thờ tự do. Một khi đặt ra mục tiêu, họ dốc hết sức biến nó thành sự thật. Ngoài ra, họ sẵn sàng đấu tranh với điều xấu vì chính nghĩa và công bằng trong cuộc sống. Nhờ đó, cuộc sống của họ gặt hái rất nhiều thành tựu và thành công có được những điều mơ ước.

Tính cách của con cái sinh năm 2024
Tính cách của con cái sinh năm 2024

Tham khảo thêm: Những tuổi phạm Thái Tuế năm 2024 và cách hóa giải hạn Thái Tuế chuẩn nhất

4. Những câu hỏi thường gặp

Khi tìm hiểu về Sinh con tháng 5 năm 2024 ngày giờ nào tốt ? Chắc hẳn bố mẹ cũng rất quan tâm về những vấn đề liên quan, hãy cùng giải đáp thắc mắc ngay tại bên dưới nhé !

4.1. Sinh con năm 2024 có tốt không?

Câu trả lời là CÓ. Bởi theo phong thủy, người sinh năm 2024 Giáp Thìn có số mệnh hưởng phúc nhất trong Can Chi. 

4.2. Sinh năm 2024 hợp và kỵ màu nào?

Người sinh năm Giáp Thìn 2024 bản mệnh Hỏa nên hợp màu cam, đỏ, hồng và xanh lá; tương khắc với màu xanh dương và đen.

4.3. Bố mẹ tuổi nào hợp để sinh con năm 2024?

Dựa vào phong thủy, cha mẹ tuổi Bính Ngọ, Mậu Thìn, Ất Tỵ, Tân Hợi, Nhâm Tý, Mậu Thân và Tân Mùi hợp tuổi để sinh con năm 2024. 

Những câu hỏi thường gặp
Những câu hỏi thường gặp

Bài viết trên của Mua Bán đã tổng hợp toàn bộ thông tin giúp cha mẹ dễ dàng lựa chọn sinh con tháng 5 năm 2024 ngày giờ nào tốt. Hy vọng  rằng các bé được sinh ra trong tháng 5 năm 2024 sẽ có cuộc sống tốt đẹp và hạnh phúc. Ngoài ra, bạn đọc đừng quên truy cập muaban.net để biết thêm nhiều thông tin bổ ích khác nhé! Chào tạm biệt và hẹn gặp lại.

Xem thêm: 

Xem thêm  Top 5 Dịch Vụ Lắp Đặt Camera Phú Yên Đảm Bảo Chất Lượng Nhất

Viết một bình luận